Từ điển Phật học - Chữ A

Tìm thấy 4 mục từ bắt đầu bằng chữ A

A Di Đà Phật

阿彌陀佛

Amitābha: ánh sáng vô lượng Amitāyus: thọ mạng vô lượng Âm dịch: A Di Đà Đầy đủ: A Di Đà Phật Cũng dịch âm là: A-di-đà, ...

A-la-hán

阿羅漢

Định nghĩa: Chỉ người đã đoạn tận phiền não, chấm dứt luân hồi sinh tử, không còn tái sinh do nghiệp và vô minh. A-la-há...

Ấm

"Ấm" trong ngũ ấm (hay còn gọi là: Ngũ uẩn) nghĩa là che đậy, bao phủ, ám chỉ 5 yếu tố bao phủ chân tâm, khiến chúng sin...

An cư kiết hạ

安居結夏

Định nghĩa: Bắt nguồn từ thời đức Phật, nhằm tránh việc du hành trong mùa mưa gây tổn hại côn trùng, cây cỏ và tạo điều ...